chí yếu

chí yếu

Sự đồng lòng của nhân dân là yếu tố chí yếu cho thành công.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cực kỳ quan trọng, tính chất then chốt: "chí yếu" dùng để chỉ điều đó quan trọng bậc nhất, phần cốt lõi không thể thiếu.
    • Mấu chốt, cốt yếu: Nhấn mạnh vào yếu tố trung tâm, quyết định nhất trong một vấn đề, một hệ thống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đây điểm chí yếu trong lập luận của tác giả. (Đây điểm cực kỳ quan trọng, then chốt trong lập luận của tác giả.)
    • Anh ta đã nắm được phần chí yếu của vấn đề. (Anh ta đã nắm được phần mấu chốt, cốt lõi của vấn đề.)
    • Sự đồng lòng của nhân dân yếu tố chí yếu cho thành công. (Sự đồng lòng của nhân dân yếu tố cực kỳ quan trọng cho thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phần chí yếu": phần cốt lõi, phần quan trọng nhất.

    • Chúng ta cần tập trung vào phần chí yếu trước. (Chúng ta cần tập trung vào phần quan trọng nhất trước.)
  • "vấn đề chí yếu": vấn đề mấu chốt, vấn đề then chốt.

    • Cuộc họp sẽ bàn về những vấn đề chí yếu. (Cuộc họp sẽ bàn về những vấn đề then chốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Trọng yếu (tính từ): rất quan trọng, tầm quan trọng lớn.

    • Đây một nhiệm vụ trọng yếu. (Đây một nhiệm vụ rất quan trọng.)
  • Cốt yếu (tính từ): thuộc về bản chất, phần chính, phần quan trọng nhất.

    • Điều cốt yếu phải giữ vững tinh thần. (Điều quan trọng nhất là phải giữ vững tinh thần.)
  • Then chốt (tính từ): vai trò quyết định.

    • Đây khâu then chốt của quá trình. (Đây khâu quyết định của quá trình.)
Từ đồng nghĩa
  • Quan trọng bậc nhất: quan trọng hàng đầu.
  • Mấu chốt: điểm quyết định, điểm then chốt.
  • Sống còn: cực kỳ quan trọng, liên quan đến sự tồn tại.
Từ trái nghĩa
  • Thứ yếu: ở vị trí thứ hai, kém quan trọng hơn.
  • Không quan trọng: không ý nghĩa lớn.
  • Phụ: mang tính chất bổ trợ, không chính.